Nghĩa tiếng Việt
- Rung động.tính từ
- Lúc lắc, chấn động.tính từ
Ví dụ
-
The floor had a strong vibrational hum.
-
The train made a vibrational noise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép