Nghĩa tiếng Việt
- Máy nghiệm rung, máy nghiệm chấn động.danh từ
Ví dụ
-
The vibroscope measured the machine's shaking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvaɪbrəˌskəʊp/
The vibroscope measured the machine's shaking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép