TanroDictionary Sổ từ

viburnum

/vɑɪˈbɜːnəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống giáng cua, giống tú cầu.danh từ

Ví dụ

  1. The garden had a tall viburnum bush.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép