Nghĩa tiếng Việt
- Giống giáng cua, giống tú cầu.danh từ
Ví dụ
-
The garden had a tall viburnum bush.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vɑɪˈbɜːnəm/
The garden had a tall viburnum bush.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép