Nghĩa tiếng Việt
- Hoa lợi của cha sở.danh từ
- Toà cha sở (nơi cha sở ở).danh từ
Ví dụ
-
The old vicarage needed new paint.
-
She saw the vicarage yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép