TanroDictionary Sổ từ

vicarage

/ˈvɪkərɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoa lợi của cha sở.danh từ
  2. Toà cha sở (nơi cha sở ở).danh từ

Ví dụ

  1. The old vicarage needed new paint.

  2. She saw the vicarage yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép