Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc đại biện.tính từ
Ví dụ
-
The vicarian clerk kept the records neat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vɪkəˈiːn/
The vicarian clerk kept the records neat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép