Nghĩa tiếng Việt
- Phó chưởng án.danh từ
- Phó hiệu trưởng đại học.danh từ
Tiếng Nhật
- 総長そうちょうhiệu trưởng (đại học)
Ví dụ
-
The vice-chancellor spoke to the graduates.
-
The vice-chancellor approved the new course.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép