TanroDictionary Sổ từ

vice-chief

/ˈvɑɪsˈtʃif/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phó thứ nhất của thủ trưởng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The vice-chief led the team during training.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép