Nghĩa tiếng Việt
- Phó thống đốc.danh từ
Tiếng Nhật
- 副知事ふくちじphó thống đốc tỉnh
Ví dụ
-
The vice-governor attended the opening ceremony.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɑɪsˈɡəvənɜː/
The vice-governor attended the opening ceremony.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép