Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của viceđộng từ
Ví dụ
-
She viced the metal piece in place.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vˈaɪst/
She viced the metal piece in place.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép