Nghĩa tiếng Việt
- Phó vương; kinh lược; tổng trấn.danh từ
Tiếng Nhật
- 総督そうとくtoàn quyền, tổng đốc
Ví dụ
-
The viceroy ruled the region.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvaɪsrɔɪ/
The viceroy ruled the region.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép