TanroDictionary Sổ từ

viceroy

/ˈvaɪsrɔɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phó vương; kinh lược; tổng trấn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The viceroy ruled the region.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép