TanroDictionary Sổ từ

vices

/vˈaɪsɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của viceđộng từ

Ví dụ

  1. The worker vices the wood before cutting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép