Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của viceđộng từ
Ví dụ
-
The worker vices the wood before cutting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vˈaɪsɪz/
The worker vices the wood before cutting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép