Nghĩa tiếng Việt
- Sự ở gần.danh từ
- Tình hàng xóm láng giềng, quan hệ hàng xóm láng giềng.danh từ
- Hàng xóm, láng giềng.danh từ
- Vùng lân cận.danh từ
Ví dụ
-
We enjoyed the vicinage of the quiet park.
-
Good vicinage makes apartment life easier.
-
Our vicinage helped when the storm came.
-
A small shop opened in the vicinage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép