TanroDictionary Sổ từ

vicinal

/ˈvɪsənəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa phương.tính từ
  2. Láng giềng, lân cận.tính từ

Ví dụ

  1. The vicinal road was narrow but clean.

  2. Their vicinal houses shared a small garden.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép