Nghĩa tiếng Việt
- Địa phương.tính từ
- Láng giềng, lân cận.tính từ
Ví dụ
-
The vicinal road was narrow but clean.
-
Their vicinal houses shared a small garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép