TanroDictionary Sổ từ

viciously

/ˈvɪʃəsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xấu xa, hằn học.D
  2. Sa vào tội lỗi, bị sa đoạ, đồi bại.D
  3. Hoang dã và nguy hiểm (thú vật).D
  4. Dữ dội, khắc nghiệt.D
  5. Xấu, đầy ác ý.D
  6. Giữ (ngựa).D
  7. Sai, không hợp cách, hỏng, có thiếu sót.D

Ví dụ

  1. She spoke viciousli about her former friend.

  2. The story showed a viciousli corrupted group.

  3. The viciousli dog chased every stranger away.

  4. The wind blew viciousli all night.

  5. She answered viciously and smiled.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép