Nghĩa tiếng Việt
- Xấu xa, hằn học.D
- Sa vào tội lỗi, bị sa đoạ, đồi bại.D
- Hoang dã và nguy hiểm (thú vật).D
- Dữ dội, khắc nghiệt.D
- Xấu, đầy ác ý.D
- Giữ (ngựa).D
- Sai, không hợp cách, hỏng, có thiếu sót.D
Ví dụ
-
She spoke viciousli about her former friend.
-
The story showed a viciousli corrupted group.
-
The viciousli dog chased every stranger away.
-
The wind blew viciousli all night.
-
She answered viciously and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép