Nghĩa tiếng Việt
- Bản chất xấu xa; sự đồi bại.danh từ
- Tính chất độc ác.danh từ
- Sự sai sót, sự không hợp cách.danh từ
Ví dụ
-
His viciousness showed in every harsh word.
-
The dog's viciousness scared the children.
-
The editor found a viciousness in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép