TanroDictionary Sổ từ

viciousness

/ˈvɪʃəsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản chất xấu xa; sự đồi bại.danh từ
  2. Tính chất độc ác.danh từ
  3. Sự sai sót, sự không hợp cách.danh từ

Ví dụ

  1. His viciousness showed in every harsh word.

  2. The dog's viciousness scared the children.

  3. The editor found a viciousness in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép