Nghĩa tiếng Việt
- Sự khiển trách, sự trừng phạt (ai một cách không công bằng về những hành động do người khác tiến hành).danh từ
- Sự bắt nạt, sự trù dập; sự trêu chọc.danh từ
- Sự biến thành nạn nhân, sự biến thành vật hy sinh.danh từ
- Sự ngược đãi, sự đối xử tàn nhẫn.danh từ
- Sự cô lập.danh từ
- Sự lừa bịp.danh từ
Ví dụ
-
The teacher denied victimisation after the group project failed.
-
The report described years of victimisation at school.
-
The accident led to victimisation in the story.
-
The law fights victimisation of workers.
-
He felt victimisation after months of being ignored.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép