TanroDictionary Sổ từ

victimisation

/ˈvɪktɪmaɪzˈeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khiển trách, sự trừng phạt (ai một cách không công bằng về những hành động do người khác tiến hành).danh từ
  2. Sự bắt nạt, sự trù dập; sự trêu chọc.danh từ
  3. Sự biến thành nạn nhân, sự biến thành vật hy sinh.danh từ
  4. Sự ngược đãi, sự đối xử tàn nhẫn.danh từ
  5. Sự cô lập.danh từ
  6. Sự lừa bịp.danh từ

Ví dụ

  1. The teacher denied victimisation after the group project failed.

  2. The report described years of victimisation at school.

  3. The accident led to victimisation in the story.

  4. The law fights victimisation of workers.

  5. He felt victimisation after months of being ignored.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép