TanroDictionary Sổ từ

victimise

/ˈvɪktɪmaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng làm vật hy sinh, đem hy sinh.động từ
  2. Đối xử tàn nhẫn.động từ
  3. Lừa, bịp.động từ

Ví dụ

  1. He learned to victimise the tool.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép