TanroDictionary Sổ từ

victorian

/vɪkˈtɔːriən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có những tính chất và quan điểm được gán cho người thuộc lớp trung lưu ở Anh vào thế kỷ 19.tính từ
  2. Người sống dưới triều đại của Nữ hoàng Victoria.danh từ

Ví dụ

  1. The victorian room had dark wood furniture.

  2. A victorian read old letters at home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép