Nghĩa tiếng Việt
- Có những tính chất và quan điểm được gán cho người thuộc lớp trung lưu ở Anh vào thế kỷ 19.tính từ
- Người sống dưới triều đại của Nữ hoàng Victoria.danh từ
Ví dụ
-
The victorian room had dark wood furniture.
-
A victorian read old letters at home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép