TanroDictionary Sổ từ

victorious

/vɪkˈtɔːriəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiến thắng, thắng cuộc.tính từ

Ví dụ

  1. The victorious army marched back into the city.

  2. a victorious army

    đạo quân chiến thắng

  3. a victorious day

    ngày chiến thắng

  4. victorious over difficulties

    chiến thắng những khó khăn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép