Nghĩa tiếng Việt
- Sự chiến thắng, sự thắng cuộc; thắng lợi.danh từ
- Sự khắc phục được, sự chế ngự được.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Hard work led to victory in the race.
-
She achieved victory over her own quick temper.
-
victory over one's quick temper
sự chế ngự được tính nóng nảy của mình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép