TanroDictionary Sổ từ

victory

/ˈvɪktəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chiến thắng, sự thắng cuộc; thắng lợi.danh từ
  2. Sự khắc phục được, sự chế ngự được.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Hard work led to victory in the race.

  2. She achieved victory over her own quick temper.

  3. victory over one's quick temper

    sự chế ngự được tính nóng nảy của mình

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép