TanroDictionary Sổ từ

victualler

/ˈvɪtlə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người buôn lương thực thực phẩm.danh từ
  2. Tàu tiếp tế lương thực thực phẩm (cho các tàu khác).danh từ

Ví dụ

  1. The licensed victualler sells food to the public.

  2. The victualler brought food to the harbor.

  3. licensed victualler

    người bán rượu có môn bài

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép