TanroDictionary Sổ từ

vicuna

/vɪkˈjunə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một loài động ở châu Mỹ, họ hàng với con lạc đà không bướu có lông mịn mượt mà.danh từ
  2. Lông của con vật đó (để may quần áo).danh từ

Ví dụ

  1. The vicuna moved quickly across the field.

  2. The coat was made from soft vicuna.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép