Nghĩa tiếng Việt
- Băng viđêô.danh từ
- Thâu vào băng viđêô.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She found an old videotape in the drawer.
-
We videotape the class for review.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép