Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của vieđộng từ
Ví dụ
-
They vied for the best seat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vˈaɪd/
They vied for the best seat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép