TanroDictionary Sổ từ

vied

/vˈaɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của vieđộng từ

Ví dụ

  1. They vied for the best seat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép