TanroDictionary Sổ từ

viewing

/vjuː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của view.động từ
  2. Sự xem phim.danh từ
  3. Sự kiểm tra hình ảnh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was viewing the sky through her window.

  2. We had a viewing of the new film.

  3. The doctor arranged a viewing before noon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép