TanroDictionary Sổ từ

viewless

/ˈvjuːləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không nhìn thấy được.tính từ
  2. Không có ý kiến, không có quan điểm.tính từ

Ví dụ

  1. The mountain was viewless in the fog.

  2. He stayed viewless during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép