Nghĩa tiếng Việt
- Không nhìn thấy được.tính từ
- Không có ý kiến, không có quan điểm.tính từ
Ví dụ
-
The mountain was viewless in the fog.
-
He stayed viewless during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép