Nghĩa tiếng Việt
- ; (thông tục) có những ý nghĩ kỳ dị.tính từ
- Phô trương, hoa hoè hoa sói.tính từ
Ví dụ
-
His viewy ideas puzzled the class.
-
The house looked viewy and expensive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép