TanroDictionary Sổ từ

viewy

/ˈvjuːi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (thông tục) có những ý nghĩ kỳ dị.tính từ
  2. Phô trương, hoa hoè hoa sói.tính từ

Ví dụ

  1. His viewy ideas puzzled the class.

  2. The house looked viewy and expensive.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép