Nghĩa tiếng Việt
- Dấu hiệu nơi nguy hiểm (trên bản đồ).danh từ
Ví dụ
-
The map marked a vigia near the coast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈviːdʒə/
The map marked a vigia near the coast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép