TanroDictionary Sổ từ

vigia

/ˈviːdʒə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu hiệu nơi nguy hiểm (trên bản đồ).danh từ

Ví dụ

  1. The map marked a vigia near the coast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép