Nghĩa tiếng Việt
- Sự cảnh giác, sự thận trọng, sự cẩn mật.danh từ
- Chứng mất ngủ.danh từ
Tiếng Nhật
- 警戒けいかいsự cảnh giác, đề phòng, canh phòng
Ví dụ
-
Constant vigilance is needed for our safety.
-
The vigilance was important at work.
-
to show great vigilance
tỏ ra cảnh giác cao, tỏ ra rất thận trọng
-
to lack vigilance
thiếu cảnh giác, thiếu thận trọng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép