Nghĩa tiếng Việt
- Ủy viên uỷ ban trật tự.danh từ
- Một người dân thường nằm ngoài vòng pháp luật đi trừng phạt các tội phạm.danh từ
Ví dụ
-
A vigilante guarded the street.
-
The vigilante chased the thief away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép