TanroDictionary Sổ từ

vignette

/vɪnˈjet/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoạ tiết (ở đầu hay cuối chương trong sách in).danh từ
  2. Tem nhãn (ở hàng hoá, bao diêm).danh từ
  3. Bức ảnh nửa người có nền mờ.danh từ
  4. Hình trang trí cành lá nho.danh từ
  5. Tác phẩm văn học ngắn.danh từ
  6. Làm mờ nét ảnh (cho lẫn với màu giấy).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the vignette near the door.

  2. He kept the vignette in a drawer.

  3. The vignette was important at work.

  4. Please vignette the note for me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép