TanroDictionary Sổ từ

vignetting

/ˈvɪɡnɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vignette.động từ

Ví dụ

  1. He is vignetting the photo for a soft look.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép