Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vignette.động từ
Ví dụ
-
He is vignetting the photo for a soft look.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɪɡnɪtɪŋ/
He is vignetting the photo for a soft look.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép