TanroDictionary Sổ từ

vigorously

/ˈvɪɡərəsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sôi nổi, mãnh liệt, mạnh mẽ, hoạt bát, đầy sinh lực.D
  2. Hùng hồn, mạnh mẽ, đầy khí lực (lời lẽ ).D
  3. Mạnh khoẻ, cường tráng.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She worked vigorousli through the whole day.

  2. He argued vigorousli for a fair answer.

  3. The team trained vigorousli before the game.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép