TanroDictionary Sổ từ

vilely

/ˈvɑɪəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cực kỳ ghê tởm.D
  2. Đê tiện, hèn hạ, đồi bại (về mặt đạo đức).D
  3. Tồi, kém, không có giá trị, quá tệ (hàng hoá).D
  4. Cực kỳ xấu; rất khó chịu.D

Ví dụ

  1. The kitchen smelled vileli after the spill.

  2. He acted vileli toward the younger child.

  3. The old phone was vileli made.

  4. The room looked vileli after the storm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép