Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất hèn hạ, tính chất đê hèn.danh từ
- Tính chất thật là xấu, tính chất khó chịu.danh từ
Ví dụ
-
The judge was shocked by the man's vileness.
-
The soup had a vileness that no one liked.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép