TanroDictionary Sổ từ

vileness

/vaɪlnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất hèn hạ, tính chất đê hèn.danh từ
  2. Tính chất thật là xấu, tính chất khó chịu.danh từ

Ví dụ

  1. The judge was shocked by the man's vileness.

  2. The soup had a vileness that no one liked.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép