Nghĩa tiếng Việt
- Người phỉ báng; người gièm pha, người nói xấu.danh từ
Ví dụ
-
The vilifier spread false stories about her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɪləˌfaɪə/
The vilifier spread false stories about her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép