TanroDictionary Sổ từ

vilify

/ˈvɪlɪfaɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phỉ báng; gièm, nói xấu.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They tried to vilify her online.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép