Nghĩa tiếng Việt
- Phỉ báng; gièm, nói xấu.động từ
Tiếng Nhật
- 貶すけなすchê bai, nói xấu
Ví dụ
-
They tried to vilify her online.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɪlɪfaɪ/
They tried to vilify her online.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép