TanroDictionary Sổ từ

vilipend

/ˈvɪləˌpɛnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khinh thị; chê bai.động từ

Ví dụ

  1. We should not vilipend a careful worker.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép