Nghĩa tiếng Việt
- Khinh thị; chê bai.động từ
Ví dụ
-
We should not vilipend a careful worker.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɪləˌpɛnd/
We should not vilipend a careful worker.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép