TanroDictionary Sổ từ

vility

/ˈvɪlɪti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hèn hạ, sự đê tiện.danh từ

Ví dụ

  1. His viliti showed in every rude remark.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép