Nghĩa tiếng Việt
- Sự hèn hạ, sự đê tiện.danh từ
Ví dụ
-
His viliti showed in every rude remark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɪlɪti/
His viliti showed in every rude remark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép