Nghĩa tiếng Việt
- Dân làng, dân nông thôn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Every villager knew the answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɪlɪdʒə(r)/
Every villager knew the answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép