Nghĩa tiếng Việt
- Côn đồ, hung ác.tính từ
- Đê hèn, xấu xa.tính từ
- Ghê tởm, bẩn thỉu, thật là xấu.tính từ
Tiếng Nhật
- 無頼ぶらいvô lại, côn đồ
Ví dụ
-
The thief committed a villainous deed in the city.
-
The movie featured a villainous face on the screen.
-
They complained about the villainous weather during the trip.
-
villainous deed
hành động côn đồ
-
villainous face
bộ mặt đê hèn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép