TanroDictionary Sổ từ

villainy

/ˈvɪləni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất côn đồ; hành động côn đồ, việc hung ác.danh từ
  2. Tính đê hèn.danh từ
  3. Tính chất ghê tởm, tính vô cùng xấu.danh từ

Ví dụ

  1. The report exposed his villainy to everyone.

  2. His villainy shocked even his closest friends.

  3. We could not ignore the villainy in that act.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép