Nghĩa tiếng Việt
- Biệt thự con, nhà tí xíu.danh từ
Ví dụ
-
They stayed in a small villakin near the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɪləkɪn/
They stayed in a small villakin near the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép