TanroDictionary Sổ từ

villakin

/ˈvɪləkɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biệt thự con, nhà tí xíu.danh từ

Ví dụ

  1. They stayed in a small villakin near the lake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép