Nghĩa tiếng Việt
- Lông nhung; tình trạng có lông nhung.danh từ
- Lớp lông tơ; tình trạng có lông tơ.danh từ
Ví dụ
-
The villositi gave the fruit a fuzzy look.
-
The villositi felt soft under her fingers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép