Nghĩa tiếng Việt
- Một thành phố thủ đô của Litva.danh từ
- (hoán dụ) Chính phủ Litvadanh từ
Ví dụ
-
Vilnius has many quiet parks.
-
Vilnius approved the new plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép