TanroDictionary Sổ từ

vimen

/ˈvɪmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cành nhỏ dài.danh từ

Ví dụ

  1. He cut a vimen for the simple frame.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép