Nghĩa tiếng Việt
- Cành nhỏ dài.danh từ
Ví dụ
-
He cut a vimen for the simple frame.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɪmən/
He cut a vimen for the simple frame.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép