Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) cành; (thuộc) chồi.tính từ
- Ra cành; mọc chồi.tính từ
Ví dụ
-
The viminal branch bent over the path.
-
Her answer seemed viminal to me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép