Nghĩa tiếng Việt
- Có màu đỏ rượu vang.tính từ
- Quả nho; (thuộc) rượu nho.tính từ
Ví dụ
-
She wore a vinaceous scarf near her face.
-
The vinaceous grapes looked ripe on the vine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép