Nghĩa tiếng Việt
- Chứng minh được, bào chữa được.tính từ
Ví dụ
-
His claim was vindicable with clear records.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɪndɪkəbəl/
His claim was vindicable with clear records.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép