Nghĩa tiếng Việt
- Chứng minh (sự tồn tại, tính chất chính nghĩa), bào chữa.động từ
Ví dụ
-
New evidence will vindicate his right to the land.
-
to vindicate one's right
chứng minh tính chất chính đáng của quyền lợi của mình
-
to vindicate one's character
tự bào chữa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép